dễ ngươi

  1. ( hoặc địa phương) Think little of, slight
  2. Easy
    • Bài toán dễ
      An easy mathematical problem
    • Dễ như trở bàn tay
      It is as easy as child's play
    • như dễ tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dễ ngươi"

dễ ngươi
Cô giáo ấy nổi tiếng là dễ ngươi trong việc chấm điểm.